+ Trả lời
Trang 1 / 3 1 2 3 CuốiCuối
Kết quả: từ 1 đến 10 trong 25

Đề mục: Phân biệt các dòng xe Innova

  1. #1
    Biển số
    OF-88385
    Mua xe ngày
    14-03-2011
    Thường ở
    Q.10, Tp.HCM
    Số km
    6
    Động cơ OF
    0 mã lực

    Mặc định Phân biệt các dòng xe Innova

    Chào các bác, em còn non kinh nghiệm về xe cộ nên có điều muốn hỏi. Các dòng xe Innova (V, G, J) & Innova GSR khác nhau chỗ nào ạ, em thấy giá nó cũng xêm xêm nhau nhưng hok biết cái nào tốt, mong mấy bác tư vấn giúp

    Cám ơn mấy bác nhiều.

  2. #2
    Biển số
    OF-10547
    Mua xe ngày
    03-10-2007
    Thường ở
    Chặt đầu, lột da....Khương Thượng
    Số km
    370
    Động cơ OF
    46 mã lực

    Mặc định

    Xe Innova J: MT, các hãng taxi hay sử dụng, không có cửa gió điều hòa cho ghế sau, mâm xi.
    Xe Innova G: MT, mâm đúc, có cửa gió điều hòa sau, về mặt giải trí thì hơn J
    Xe Innova V: cũng như G nhưng số AT, gương có xin nhan, và có 1 số tiện nghi khác
    Riêng GSR mới ra chỉ là bản G độ thêm 1 số option: gương, dán cách nhiệt nhưng vẫn số tay
    Em xin hết

  3. #3
    Biển số
    OF-13950
    Mua xe ngày
    13-03-2008
    Số km
    4,446
    Động cơ OF
    87 mã lực

    Mặc định

    J: MT, một giàn điều hòa, không ABS, mâm sắt R14, ghế nỉ, mông có chữ J.
    G: MT, 2 giàn điều hòa, có ABS, mâm đúc R15, ghế nỉ, mông có chữ G.
    GSR: MT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế giả da, bệ bước, cánh gió sau, giá nóc, mông có chữ GSR.
    V: AT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế cả giả da cả da thật, mông có chữ V.
    SmallRiver đã sửa : 24-03-2011 lúc 22:48

  4. #4
    Biển số
    OF-23687
    Mua xe ngày
    06-11-2008
    Thường ở
    xe365vn
    Số km
    9,082
    Động cơ OF
    149 mã lực

    Mặc định

    khác nhau thì nhiều
    nhưng giống nhau là đi sau 3 năm bán là có lãi

  5. #5
    Biển số
    OF-79660
    Mua xe ngày
    06-12-2010
    Số km
    56
    Động cơ OF
    24 mã lực

    Mặc định

    Trích dẫn Civic_2008 viết Nghía cột cây số
    J: MT, một giàn điều hòa, không ABS, mâm sắt R14, ghế nỉ, mông có chữ J.
    G: MT, 2 giàn điều hòa, có ABS, mâm đúc R15, ghế nỉ, mông có chữ G.
    GSR: MT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế giả da, bệ bước, cánh gió sau, giá nóc, mông có chữ GSR.
    V: AT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế cả giả da cả da thật, mông có chữ V.
    em xin bổ sung về xe GSR là bỏ đuôi gió và có thêm màn hình DVD trên trần xe, xe có bảy chỗ ngồi, hàng ghế thứ hai có hai ghế và có thể trượt được

  6. #6
    Biển số
    OF-84425
    Mua xe ngày
    07-02-2011
    Số km
    73
    Động cơ OF
    23 mã lực

    Mặc định

    bac nao co xe innova cu alo em nhe sdt 0913073506

  7. #7
    Biển số
    OF-18240
    Mua xe ngày
    05-07-2008
    Thường ở
    Đất Tổ - Vua Hùng
    Số km
    2,923
    Động cơ OF
    80 mã lực

    Mặc định

    Trích dẫn xe365vn viết Nghía cột cây số
    khác nhau thì nhiều
    nhưng giống nhau là đi sau 3 năm bán là có lãi

    He he. Chỉ được cái nói đúng...
    Mỗi phạn bất vong duy trúc bạch,
    Lập thân tối hạ thị văn chương.

  8. #8
    Biển số
    OF-88385
    Mua xe ngày
    14-03-2011
    Thường ở
    Q.10, Tp.HCM
    Số km
    6
    Động cơ OF
    0 mã lực

    Mặc định

    MT, AT, ABS là gì vậy mấy bác? Em mới bắt đầu tìm hiểu về xe cộ nên còn gà lắm, mong mấy bác chỉ giáo

  9. #9
    Biển số
    OF-64857
    Mua xe ngày
    24-05-2010
    Thường ở
    Như cánh chim trời.....
    Số km
    91
    Động cơ OF
    27 mã lực

    Mặc định

    4WD, 4x4 (4 wheel drive)
    Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).
    ABS (anti-lock brake system)
    Hệ thống chống bó cứng phanh.
    AFL (adaptive forward lighting)
    Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    ARTS (adaptive restraint technology system)
    Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ACT (Air Charge Temperature)
    Nhiệt độ khí nạp
    ANS (Anti-Noise System)
    Hệ thống chống ồn.
    ASR (Anti-Spin Regulation)
    Sự điều khiển chống trượt.
    A-pillar
    Trụ đỡ khung cửa phía trước.
    ATF (Automatic Transmission Fluid)
    Dầu hộp số tự động.
    BA (brake assist)
    Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    BDC (Bottom Dead Centre)
    Điểm chết dưới trong xi-lanh động cơ
    B-pillar
    Trục ở giữa khung xe.
    Cabriolet
    Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension)
    Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    CDI (Capacity Discharge Ignition)
    Hệ thống đánh lửa điện dung, hay dùng cho động cơ diesel.
    Conceptcar
    Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe
    Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission)
    Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ I4, I6
    Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8
    Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts)
    2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox)
    Hộp điều tốc luân phiên.
    EBD (electronic brake-force distribution)
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
    EDC (electronic damper control)
    Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.
    EFI (electronic fuel Injection)
    Hệ thống phun xăng điện tử.
    ESP (electronic stability program)
    Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
    Hatchback
    Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
    Hard-top
    Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.
    Hybrid
    Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    iDrive
    Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.
    IOE (intake over exhaust)
    Van nạp nằm phía trên van xả.
    Minivan
    Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (overhead valves)
    Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pikup
    Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster
    Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan
    Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (single overhead camshafts)
    Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (sport utility vehicle)
    Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
    SV (side valves)
    Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
    Turbo
    Thiết kế tăng áp của động cơ.
    Turbodiesel
    Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal
    Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.
    Van
    Xe hòm chở hàng.
    VSC (vehicle skid control)
    Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (variable valve timing with intelligence)
    Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
    V.O.D.K.A Connecting people !!!!!

  10. #10
    Biển số
    OF-64857
    Mua xe ngày
    24-05-2010
    Thường ở
    Như cánh chim trời.....
    Số km
    91
    Động cơ OF
    27 mã lực

    Mặc định

    Cụ đã hiểu thêm được chút nào chưa ạ???
    V.O.D.K.A Connecting people !!!!!

+ Trả lời
Trang 1 / 3 1 2 3 CuốiCuối

Thông tin Thớt

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 cụ cũng đang nghía cái thớt này. (0 lái chính và 1 lái phụ)

     

Quyền của bác

  • Bác không được phép tạo bài mới
  • Bác không được phép trả lời bài
  • Bác không được đính kèm file trong bài viết
  • Bác không được sửa bài