Về định nghĩa cụ có thể tra thêm trong các từ điển tiếng Anh như của Oxford và Cambridge, có nhiều định nghĩa khác nhau.
1. someone who supports capitalism (= an economic and political system in which…
dictionary.cambridge.org
Definition of capitalist noun in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture, example sentences, grammar, usage notes, synonyms and more.
www.oxfordlearnersdictionaries.com
Vấn đề đang đang bàn là làm theo năng lực hưởng theo theo năng lực chứ không phải là định nghĩa câu chữ về nhà tư bản cụ ạ.
Còn đoạn bôi đậm của cụ thì nó lại giống với định nghĩa tư sản của Marx nhé:
“Theo quan điểm của
Marx, giai cấp tư sản (bourgeoisie) là giai cấp thống trị trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, sở hữu tư liệu sản xuất chính (nhà máy, máy móc, đất đai) và làm giàu bằng cách sử dụng lao động làm thuê để tạo ra giá trị thặng dư.”