"Xuất" có nghĩa là "đưa ra", "cho ra" (động từ). Chẳng hạn : Xuất quân (ra quân); xuất hiện (hiện ra) ; sản xuất (làm ra); xuất kho (đưa ra khỏi kho); xuất hành (ra đi); xuất trình (trình ra); nội bất xuất, ngoại bất nhập (trong không được ra, ngoài không được vào); xuất khẩu thành thơ (nói ra...