Phân biệt các dòng xe Innova

Thảo luận trong 'Toyota' bắt đầu bởi elblanco, 24/3/11.

  1. 24/3/11 lúc 22:00 #1
    elblanco
    elblanco Đi bộ
    Biển số:
    OF-88385
    Ngày cấp bằng:
    14/3/11
    Nơi ở:
    Q.10, Tp.HCM
    Số km:
    7
    Động cơ OF:
    34 mã lực
    Mã lực:
    34
    Chào các bác, em còn non kinh nghiệm về xe cộ nên có điều muốn hỏi. Các dòng xe Innova (V, G, J) & Innova GSR khác nhau chỗ nào ạ, em thấy giá nó cũng xêm xêm nhau nhưng hok biết cái nào tốt, mong mấy bác tư vấn giúp :)

    Cám ơn mấy bác nhiều.
     
  2. 24/3/11 lúc 22:11 #2
    4500EFI
    4500EFI Xe tải
    Biển số:
    OF-10547
    Ngày cấp bằng:
    3/10/07
    Nơi ở:
    Chặt đầu, lột da....Khương Thượng
    Số km:
    392
    Động cơ OF:
    799 mã lực
    Mã lực:
    799
    Xe Innova J: MT, các hãng taxi hay sử dụng, không có cửa gió điều hòa cho ghế sau, mâm xi.
    Xe Innova G: MT, mâm đúc, có cửa gió điều hòa sau, về mặt giải trí thì hơn J
    Xe Innova V: cũng như G nhưng số AT, gương có xin nhan, và có 1 số tiện nghi khác
    Riêng GSR mới ra chỉ là bản G độ thêm 1 số option: gương, dán cách nhiệt nhưng vẫn số tay
    Em xin hết
     
  3. 24/3/11 lúc 22:47 #3
    SmallRiver
    SmallRiver Xe điện
    Biển số:
    OF-13950
    Ngày cấp bằng:
    13/3/08
    Số km:
    4,467
    Động cơ OF:
    97 mã lực
    Mã lực:
    97
    J: MT, một giàn điều hòa, không ABS, mâm sắt R14, ghế nỉ, mông có chữ J.
    G: MT, 2 giàn điều hòa, có ABS, mâm đúc R15, ghế nỉ, mông có chữ G.
    GSR: MT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế giả da, bệ bước, cánh gió sau, giá nóc, mông có chữ GSR.
    V: AT, 2 giàn điều hòa, ABS, mâm đúc R15, ghế cả giả da cả da thật, mông có chữ V.
     
    Chỉnh sửa cuối: 24/3/11
  4. 24/3/11 lúc 23:07 #4
    xe365vn
    xe365vn Xe container {Kinh doanh chuyên nghiệp}
    Biển số:
    OF-23687
    Ngày cấp bằng:
    6/11/08
    Nơi ở:
    xe365vn
    Số km:
    9,031
    Động cơ OF:
    8232 mã lực
    Mã lực:
    8232
    khác nhau thì nhiều
    nhưng giống nhau là đi sau 3 năm bán là có lãi :-$
     
  5. 24/3/11 lúc 23:31 #5
    luukhe
    luukhe Xe máy
    Biển số:
    OF-79660
    Ngày cấp bằng:
    6/12/10
    Số km:
    56
    Động cơ OF:
    36 mã lực
    Mã lực:
    36
    em xin bổ sung về xe GSR là bỏ đuôi gió và có thêm màn hình DVD trên trần xe, xe có bảy chỗ ngồi, hàng ghế thứ hai có hai ghế và có thể trượt được
     
  6. 25/3/11 lúc 13:35 #6
    acc1975
    acc1975 Xe hơi
    Biển số:
    OF-84425
    Ngày cấp bằng:
    7/2/11
    Số km:
    127
    Động cơ OF:
    36 mã lực
    Mã lực:
    36
    bac nao co xe innova cu alo em nhe sdt 0913073506
     
  7. 25/3/11 lúc 15:22 #7
    Pitt
    Pitt Xe điện
    Biển số:
    OF-18240
    Ngày cấp bằng:
    5/7/08
    Nơi ở:
    Đất Tổ - Vua Hùng
    Số km:
    2,827
    Động cơ OF:
    79 mã lực
    Mã lực:
    79

    He he. Chỉ được cái nói đúng...:))
     
  8. 27/3/11 lúc 19:41 #8
    elblanco
    elblanco Đi bộ
    Biển số:
    OF-88385
    Ngày cấp bằng:
    14/3/11
    Nơi ở:
    Q.10, Tp.HCM
    Số km:
    7
    Động cơ OF:
    34 mã lực
    Mã lực:
    34
    MT, AT, ABS là gì vậy mấy bác? Em mới bắt đầu tìm hiểu về xe cộ nên còn gà lắm, mong mấy bác chỉ giáo :)
     
  9. 27/3/11 lúc 22:55 #9
    30X6314
    30X6314 Xe máy
    Biển số:
    OF-64857
    Ngày cấp bằng:
    24/5/10
    Nơi ở:
    Như cánh chim trời.....
    Số km:
    89
    Động cơ OF:
    39 mã lực
    Mã lực:
    39
    4WD, 4x4 (4 wheel drive)
    Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động).
    ABS (anti-lock brake system)
    Hệ thống chống bó cứng phanh.
    AFL (adaptive forward lighting)
    Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    ARTS (adaptive restraint technology system)
    Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ACT (Air Charge Temperature)
    Nhiệt độ khí nạp
    ANS (Anti-Noise System)
    Hệ thống chống ồn.
    ASR (Anti-Spin Regulation)
    Sự điều khiển chống trượt.
    A-pillar
    Trụ đỡ khung cửa phía trước.
    ATF (Automatic Transmission Fluid)
    Dầu hộp số tự động.
    BA (brake assist)
    Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
    BDC (Bottom Dead Centre)
    Điểm chết dưới trong xi-lanh động cơ
    B-pillar
    Trục ở giữa khung xe.
    Cabriolet
    Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension)
    Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    CDI (Capacity Discharge Ignition)
    Hệ thống đánh lửa điện dung, hay dùng cho động cơ diesel.
    Conceptcar
    Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe
    Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission)
    Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ I4, I6
    Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8
    Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts)
    2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox)
    Hộp điều tốc luân phiên.
    EBD (electronic brake-force distribution)
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
    EDC (electronic damper control)
    Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.
    EFI (electronic fuel Injection)
    Hệ thống phun xăng điện tử.
    ESP (electronic stability program)
    Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
    Hatchback
    Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.
    Hard-top
    Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.
    Hybrid
    Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...
    iDrive
    Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.
    IOE (intake over exhaust)
    Van nạp nằm phía trên van xả.
    Minivan
    Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (overhead valves)
    Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pikup
    Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster
    Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan
    Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (single overhead camshafts)
    Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (sport utility vehicle)
    Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.
    SV (side valves)
    Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
    Turbo
    Thiết kế tăng áp của động cơ.
    Turbodiesel
    Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal
    Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.
    Van
    Xe hòm chở hàng.
    VSC (vehicle skid control)
    Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (variable valve timing with intelligence)
    Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
     
  10. 27/3/11 lúc 22:57 #10
    30X6314
    30X6314 Xe máy
    Biển số:
    OF-64857
    Ngày cấp bằng:
    24/5/10
    Nơi ở:
    Như cánh chim trời.....
    Số km:
    89
    Động cơ OF:
    39 mã lực
    Mã lực:
    39
    Cụ đã hiểu thêm được chút nào chưa ạ???#-o
     
  11. 28/3/11 lúc 13:42 #11
    tuanzs
    tuanzs Xe container
    Biển số:
    OF-60474
    Ngày cấp bằng:
    31/3/10
    Nơi ở:
    Với vợ
    Số km:
    5,230
    Động cơ OF:
    5444 mã lực
    Mã lực:
    5444
    Chắc ngất roài Kụ ạ
     
  12. 26/4/12 lúc 16:15 #12
    Anhkinhlam83
    Anhkinhlam83 Xe máy
    Biển số:
    OF-90929
    Ngày cấp bằng:
    5/4/11
    Nơi ở:
    Tuyên Quang
    Số km:
    64
    Động cơ OF:
    34 mã lực
    Mã lực:
    34
    Đáng ra cụ viết mỗi ngày 1 ý thui, viết nhiều như vậy tui sợ ko thuộc chết
     
  13. 30/8/12 lúc 14:55 #13
    lethanh8868
    lethanh8868 Xe buýt
    Biển số:
    OF-148310
    Ngày cấp bằng:
    6/7/12
    Số km:
    978
    Động cơ OF:
    35 mã lực
    Mã lực:
    35
    ở đây có bài hay quá !
     
  14. 7/9/12 lúc 18:40 #14
    michaelvuong
    michaelvuong Xe đạp
    Biển số:
    OF-138424
    Ngày cấp bằng:
    13/4/12
    Số km:
    18
    Động cơ OF:
    28 mã lực
    Mã lực:
    28
    quá chuẩn
     
  15. 7/9/12 lúc 18:47 #15
    YAMAKAWA
    YAMAKAWA Xe buýt
    Biển số:
    OF-59395
    Ngày cấp bằng:
    18/3/10
    Số km:
    513
    Động cơ OF:
    51 mã lực
    Mã lực:
    51
    Hihihi
    G thì có đời 2006 trở đi , chứ V thì chỉ có từ 2009 trở đi thôi
     
  16. 21/5/13 lúc 21:22 #16
    zix
    zix Xe hơi
    Biển số:
    OF-190714
    Ngày cấp bằng:
    21/4/13
    Nơi ở:
    ko cố định
    Số km:
    177
    Động cơ OF:
    23 mã lực
    Mã lực:
    23
    bai viet hay
     
  17. 26/6/13 lúc 13:17 #17
    b22b
    b22b Xe tải
    Biển số:
    OF-90363
    Ngày cấp bằng:
    31/3/11
    Nơi ở:
    thành công, nguyên hồng, ba đình
    Số km:
    221
    Động cơ OF:
    62 mã lực
    Mã lực:
    62
    làm sao để biết j lên G các cụ nhỉ.
     
  18. 5/3/14 lúc 16:47 #18
    kysingheo
    kysingheo Xe buýt
    Biển số:
    OF-307637
    Ngày cấp bằng:
    13/2/14
    Số km:
    590
    Động cơ OF:
    25 mã lực
    Mã lực:
    25
    hay quá ạ, em cũng đang lần mò xem J với G khác nhau thế nào để còn biết lúc mua cho đỡ bỡ ngỡ
     
  19. 6/3/14 lúc 13:18 #19
    nguyen van ninh
    Biển số:
    OF-308205
    Ngày cấp bằng:
    17/2/14
    Số km:
    115
    Động cơ OF:
    18 mã lực
    Mã lực:
    18
    grs tiec la co 7cho . hom truoc co ong chu gan nha ban 2010 550 moi cai do ma em khong mua . em tinh kinh doanh nen muon 8 cho .
     
  20. 6/3/14 lúc 13:20 #20
    nguyen van ninh
    Biển số:
    OF-308205
    Ngày cấp bằng:
    17/2/14
    Số km:
    115
    Động cơ OF:
    18 mã lực
    Mã lực:
    18
    mà có cụ nào biết in J nên G phân biệt ở chỗ nào không ah .em cũng đang quan tâm .
     

Thông tin thớt

Hiện có 0 cụ đang nghía thớt này. (0 lái chính và 0 lái phụ)