Kết quả tìm kiếm

  1. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Bác làm em nhớ tái từ: Cà chớn (trớn). Các bác seach từ điển hộ với.
  2. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Em vừa ghe từ này: Cờ lông công. Chạy như Cờ lông công, bác nào biết từ gốc thẩm giúp.
  3. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Các bác thẩm cho từ "Lấy le". Rất hay nghe, nhưng ko hiểu gốc ngoại ko.
  4. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Em cũng không rõ từ này. Nhưng em đoán Lông bông là từ ngoại lai.
  5. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Hồi 7x thì em còn nhỏ... Mul-đi-an 82 thì nghe Radio, chứ chưa có Vô tuyến. Ấn tượng nhất là Muldian 86 (Mexico 86).thỉnh thoảng được xem 1 trận thu qua đài của Liên Xô. 1 cái Vô tuyến để ra sân gần 10 người xem :D
  6. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Đang làm việc, chạy xe, cafe, tán phét... gặp từ nào em phọt luôn. Em chủ yếu online và comment = smarphone, nhiều khi có từ, nhưng không tra được gốc. Vừa nghe được từ: "Lông bông" từ anh bạn nói ra về 1 đối tượng khác. Từ này nghe nhiều, nhiều người dùng, các bác biết từ gốc thẩm giúp với.
  7. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cái từ: Bô Nhếch em nghĩ cũng Việt hoá giống từ Ô Sin [Oshin], vì nhìn anh ta cũng nhếc nhác. Từ: Cô Mê Xích thì em chưa biết, ko biết có giống "tích" như Osin không.
  8. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Em tra cả từ điển giấy, cả PC, đều cho ra như vậy. Có thể từ điển sai. Để mai em mua quyển khác, vơ sờn mới hơn tra lại :D
  9. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Từ này hay quá, mới Việt hoá,mà đã được dùng phổ thông, mọi người rất hay dùng. Nhân vật Oshin, trong bộ phim nổi tiếng cùng tên của Nhật Bản. - Ô Sin: người giúp việc, giúp việc gia đình: [Oshin]
  10. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Theo em [Garret] là chuẩn đấy. có thể trùng lặp với từ gác của mình. Em tra từ điển E <=> F cho ra kết quả như nhau. Từ này em băn khoăn từ hồi học phổ thông, hỏi, tra không ra. Nếu từ trên ko đúng, thì từ này quả là bí ẩn. Trong tiếng Hán cũng đọc gần giống vậy, nên em nghĩ nó cũng dịch...
  11. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    cụ Xe ngựa ơi: Cái từ "Gác - xép", cụ đã tìm được từ gốc chưa.E tìm mỏi mắt :D Cụ thẩm hộ nhé. - Gác xép: Tầng lửng, tầng áp mái: [Garret] (F)
  12. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thực tình em vẫn ghĩ Sài Gòn là thuần Việt, do người Việt hoạc Pháp đặt tên. Giờ em mới biết do người Miên đặt, và người Việt mình phiên âm ra.
  13. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Mấy từ Miên bác à. Thực tình em chưa nghe bao giờ. Mấy từ Việt là tên địa danh mà.
  14. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thui bác ạ. Việt hoá thì phải nhiều người biết. Các từ bác viết có mấy ai biết mấy đâu. Em chưa ghe bao giờ.
  15. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Vừa tắm gội, cạo râu... E nhớ ra. - Gi nét: Sách kỷ lục thế giới Gi nét, kỷ lục Gi nét: [Guinness] (E) - Gi lét: Rao cạo râu [Gillette] (tên riêng)
  16. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Các bác cho từ gốc của. - Cô mê xích (sích), thấy mọi người rất hay nói, nghĩa của nó là: xích, tóm, bắt... Seach anh Gù thì bảo tên nhân vật trong các phim Đông Âu cũ. Khi seach em tìm thêm được từ nữa: - Bô nhếch: nhếch nhác. Và từ "Zích" (rích): chỉ điểm, bị mật báo, bị chơi đểu khi...
  17. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Các cụ thẩm hộ với. Rinh: giật giải, chiếng thắng, rinh về giải thưởng, huy chương... : [primé] (F)
  18. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Có từ: Tẩu chưa các bác nhỉ. -Tẩu: dùng để huýt thuốc lá sợi, có loại cắm thuốc điếu: [Tuyau] (F)
  19. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thanks cụ. Em mò mãi không ra. Chỉ đoán là từ ghép V-F. Xưa em về quê còn có: - Thưng: làm bằng gỗ tiện, có thể tích = thể tích của ống bơ (hộp sữa Ông thọ). - Ca: To gấp 5-6 lần Thưng, làm bằng tôn hoặc thép, hình trụ, đáy dưới nhỏ hơn đường kính miệng Ca, 10 Ca (thóc, ngô, đậu) người ta gọi...
  20. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thớt toàn chữ Tây. Troll tý cho xôm mà bác.
Top