Kết quả tìm kiếm

  1. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Có rùi hả bác. Em mới đọc lướt.
  2. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Nhân tiện có từ bang, em nhớ tới từ "Phang", nhớ mãi ko ra, mặc dù "Phang" suốt... :D Cụ nào nhớ từ gốc điền giúp với.
  3. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Thêm từ nữa. Ren: các rãnh (kim lọai) dùng để bắt ốc, ecu, vít... [Dentelle] (F)
  4. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cứng đơ, đơ cu, ... Vừa thẳng đơ, giờ đã mềm nhũn... :D
  5. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Cái từ: Gác Xép Em mò mãi ko tìm được từ gốc, hỏi mấy trưởng lão cũng lắc đầu. Từ này em nghĩ gốc ngoại quốc rùi, mà chữa nghĩ ra được. Các bác cao nhân tìm đê.
  6. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Vui là vui thía nào. Xong cái này, làm bảng Exel. Đăng ký bản quyền luôn. Không bọn sản xuất từ điển, sách ngôn ngữ, các sách về từ ngữ... nó coppy và in. nhận luôn bản quyền, bán tùm lum thì toi cơm. :D Mình cứ đăng ký trước cho chắc. Khi nào bán, em xin hớp nước... bõ công tìm từ :))
  7. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Em bổ sung thêm - Bản lề: dùng lắp vào các cánh cửa: [paumelle] (F)
  8. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Vừa đi "giải đen" xong :D Lâu ko chiến, vào "trận" em hì em "hăng" quá, cứ hì hà hì hục, dập lên dập xuống :)) Đối tác thấy thế nói: "Sao hôm nay anh Sung thía..." Các bác thẩm từ này với. -Sung: Sung mãn, mạnh mẽ: [Santé] (F). Strong (E)
  9. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Chuẩn rùi. :D
  10. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Từ guichet bác chủ thớt chưa add vào. Nhưng ghi sê mấy bác ở trên nói là các quầy liên quan đến bán vé, và hàng hoá.
  11. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Nếu Ghi sê mà là từ ghép giữa Việt+Pháp thì chịu. Từ Ghi: ghi, ghi chép (tiếng Việt) + Sê [Serve] (F) Thì có thể hiểu quầy hàng này sẽ bán hoặc phục vụ gì đó đến ghi chép, sổ sách, chữ nghĩa. -Giống như em nói ở trên từ: Ống bơ, được ghép bởi: Ống + Bơ [Beurre] Được ghép từ 2 từ: Ống (v)...
  12. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Em nghĩ mãi ko ra. Sê: em nghĩ là: serve (phục vụ, dịch vụ) Ghi: em ko nghĩ ra được, có thể là của hàng, quấy hàng, hay phòng... phục vụ, dịch vụ. Nhưng chưa tìm ra được từ nào phát âm là Ghi.
  13. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Chuẩn cụ ơi. Những từ Việt hóa ở trên cũng thế. Trước dân ta nói là chủ yếu, khi Tây du nhập vào cũng dùng tiếng "Bồi" để nói và người nào không biết tiếng Tây (F,E) khi viết thì "Phang" luôn phiên âm vào, mà ko viết nguyên gốc... Thì dần dần dùng lâu mớithành Việt hoá. Nói đến "Bồi"l bác...
  14. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Tên riêng một người, được Việt hoá với nghĩa: Chỉ tính cách,cá tính của người đó. -Ri gân:nói về người có tính hiếu chiến, liều lĩnh, mạnh mẽ, ương bướng... (Reagan)
  15. anchibui

    [Funland] Khẩn: Nhờ các cụ tư vấn dò tìm máy nghe lén ở văn phòng

    Em còn phát hiện ra có Soft cài vào mobi cuaem em để nghe và đọc mail, sms cơ. Em tương kế... ko gỡ ra, mà dùng máy khác để tựu kế.
  16. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Theo em là từ Hán ngữ sang bác à. Nếu dịch từ tiếng Nga sang Viêt (các bác biết tiếng Nga dịch hộ từ gốc) thì sẽ là: vua nước Nga, Hoàng đế nước Nga.
  17. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    -Ca bốt: BCS [Capote] (F) Cái dùng để đút vào Ca bốt, gọi là Cặ.c (cu). Các cụ "Thẩm" hộ em cái, em quên mất từ gốc. :))
  18. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Sa Hoàng, hình như dịch từ Hán ngữ sang Việt. Người TQ dịch từ trên (Tiếng Nga) của bác là: [Shãhuáng] Thường người Việt trước kia đọc và dịch là: Nga Hoàng. P/s: tiếng Nga em bó tay.
  19. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Đát: date đưa vào được đấy bác. Ông già, trẻ con,miền xuôi, miền ngược, đều nói "hết đát rồi..." từ này quá phổ biến luôn.
  20. anchibui

    [TT Hữu ích] Từ điển từ phiên âm tiếng Việt

    Sao bác khẳng định là có. Nhỡ đâu là: gi-sê, ghi-xê... thì sao :D
Top