1. | Công nghệ trí tuệ nhân tạo. |
2. | Công nghệ dữ liệu lớn và phân tích dữ liệu. |
3. | Công nghệ tính toán đám mây, tính toán biên, tính toán phân tán và tính toán hiệu năng cao. |
4. | Công nghệ Internet vạn vật (IoT). |
5. | Công nghệ chuỗi khối (Blockchain). |
6. | Công nghệ lượng tử. |
7. | Công nghệ hạ tầng số thế hệ sau (5G, 5G-A, 6G, NG-PON, SDN/NFV, SD-RAN, SD-WAN, LPWAN, IO-Link wireless, mạng truyền tải quang thế hệ mới và mạng phi mặt đất Non-Terrestrial Networks - NTN). |
8. | Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp thiết bị, phần mềm, nền tảng, giải pháp số phục vụ chính quyền số, kinh tế số và xã hội số. |
9. | Công nghệ bản sao số (Digital Twin); thực tại mở rộng (Extended Reality – XR); mô hình thông tin công trình (Building Information Model-BIM). |
10. | Công nghệ địa tin học (Geoinformatics). |
11. | Công nghệ an ninh mạng và bảo mật thông tin tiên tiến. |
12. | Công nghệ tương tác người - máy thông minh trong công nghiệp, giao thông, y tế và đào tạo. |
13. | Công nghệ thu thập, xử lý, khai thác dữ liệu viễn thông, viễn thám. |
14. | Công nghệ thiết kế, chế tạo, đóng gói, kiểm thử linh kiện, vi mạch điện tử tích hợp, mạch điển tử linh hoạt, chip bán dẫn, vật liệu bán dẫn. |
15. | Công nghệ phát triển hệ điều hành cho máy tính nhúng, thiết bị di động thế hệ mới. |
16. | Công nghệ thiết kế, chế tạo màn hình độ phân giải cao, màn hình thông minh. |
17. | Công nghệ thiết kế, chế tạo anten thông minh, anten mạng pha các dải băng tần. |
18. | Công nghệ sản xuất linh hoạt (FMS), sản xuất tích hợp (CIM), sản xuất thông minh (IMS). |
19. | Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp robot tiên tiến; thiết bị, phương tiện tự hành. |
20. | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy công cụ điều khiển số (CNC) thế hệ mới. |
21. | Công nghệ in 3D/bồi đắp vật liệu. |
22. | Công nghệ gia công chính xác phi truyền thống (Non-traditional Manufacturing- NTM). |
23. | Công nghệ gia công áp lực tiên tiến tạo phôi cho các sản phẩm cơ khí. |
24. | Công nghệ hàn và xử lý bề mặt trong môi trường đặc biệt. |
25. | Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị điều khiển, thiết bị biến đổi điện tử công suất hiệu năng cao, hệ truyền động tiên tiến. |
26. | Công nghệ giám sát, quản lý, điều khiển, định vị và dẫn đường, cảm biến và nhận thức môi trường cho robot, thiết bị và phương tiện tự hành. |
27. | Công nghệ chẩn đoán tình trạng hoạt động của các dây chuyền, máy móc trong công nghiệp. |
28. | Công nghệ thiết kế, chế tạo khuôn mẫu tiên tiến (Advanced moulds). |
29. | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy nông nghiệp tiên tiến phục vụ nông nghiệp thông minh, nông nghiệp chính xác. |
30. | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị giáo dục và đào tạo thông minh cho STEAM. |
31. | Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị và dụng cụ đo lường tiên tiến. |
32. | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MEMS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS). |
33. | Công nghệ vũ trụ, vệ tinh, chùm vệ tinh nhỏ tầm thấp; công nghệ đo xa, bám sát và điều khiển vệ tinh; công nghệ đẩy cho vệ tinh nhỏ. |
34. | Công nghệ phương tiện bay không người lái. |
35. | Công nghệ thiết kế, chế tạo phương tiện, ray, ghi, hệ thống cấp điện và phụ kiện chuyên dụng cho đường sắt tốc độ cao; thông tin liên lạc và điều khiển tín hiệu đường sắt. |
36. | Công nghệ năng lượng tái tạo, năng lượng sạch; lưu trữ năng lượng tiên tiến. |
37. | Công nghệ lưới điện thông minh, truyền tải điện một chiều cao áp. |
38. | Công nghệ hệ thống động lực sử dụng năng lượng mới cho phương tiện giao thông. |
39. | Công nghệ đo lường phát thải, thu thập, lưu trữ và sử dụng các bon. |
40. | Công nghệ tiên tiến đánh giá trữ lượng khoáng sản chiến lược. |
41. | Công nghệ xử lý, tái chế rác thải rắn trong lĩnh vực điện, điện tử; xử lý chất thải phóng xạ; công nghệ xử lý, tái chế polyme. |
42. | Công nghệ quan trắc, dự báo và cảnh báo sớm thiên tai tích hợp AI theo thời gian thực. |
43. | Công nghệ thiết kế, chế tạo giàn khoan tự nâng, giàn khoan nửa nổi nửa chìm; khoan và thăm dò thế hệ mới trong lĩnh vực dầu khí. |
44. | Công nghệ phân tách và tinh chế đất hiếm độ sạch cao và vật liệu từ đất hiếm. |
45. | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy điện hiệu năng cao: máy biến áp 500 kV trở lên, máy biến áp GIS (Gas Insulated Substation), máy biến áp kỹ thuật số. |
46. | Công nghệ thiết kế, chế tạo các thành phần cơ khí cho tuabin gió ngoài khơi: cánh, trục chính, bánh răng hộp số, vòng bi cỡ lớn; lắp đặt và vận hành ngoài khơi. |
47. | Công nghệ thiết kế, chế tạo cảm biến tiên tiến cho hệ thống quan trắc ô nhiễm môi trường tự động. |
48. | Công nghệ OMICS (Genomics, transciptomics, proteomics, metabolomics, metagenomics). |
49. | Công nghệ sinh học tổng hợp (Synthetic biology), sinh học phân tử (Molecular biology). |
50. | Công nghệ tin sinh học. |
51. | Công nghệ vi sinh thế hệ mới. |
52. | Công nghệ mô, phôi, tế bào trong y - dược và nông nghiệp. |
53. | Công nghệ chỉnh sửa gen, chỉ thị phân tử trong y học và chọn, tạo giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản. |
54. | Công nghệ phân tích và chẩn đoán phân tử (Molecular analysis and diagnosis). |
55. | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị thông minh hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, điều trị và chăm sóc sức khỏe con người. |
56. | Công nghệ canh tác tiên tiến, bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu. |
57. | Công nghệ bào chế, sản xuất thuốc tiên tiến hiện đại. |
58. | Công nghệ thiết kế, chế tạo mô hình mô phỏng các loại tạng (Organoid), khối u phục vụ cho thử nghiệm thuốc và nghiên cứu y sinh. |
59. | Công nghệ sản xuất vắc xin thế hệ mới cho người và vật nuôi; chế phẩm sinh học trong y tế, nông nghiệp và môi trường. |
60. | Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp, enzyme và kháng thể đơn dòng trong y tế và nông nghiệp. |
61. | Công nghệ tách chiết, tinh chế và bào chế hoạt chất tự nhiên tinh khiết quy mô công nghiệp. |
62. | Công nghệ sản xuất chế phẩm nano và thuốc bảo vệ thực vật nano trong nông nghiệp. |
63. | Công nghệ sản xuất thiết bị phục hồi chức năng thần kinh (Neurotechnologies). |
64. | Công nghệ sản xuất vật liệu kháng khuẩn, kháng virus sử dụng trong y tế. |
65. | Công nghệ vật liệu tiên tiến. |
66. | Công nghệ lắng đọng vật lý từ pha hơi (PVD) và lắng đọng hóa học từ pha hơi (CVD). |
67. | Công nghệ quang tử, hệ thống quang học tiên tiến. |
68. | Công nghệ hạt nhân, bức xạ trong y tế, công nghiệp, nông nghiệp, tài nguyên và môi trường. |
69. | Công nghệ microwave, plasma trong y tế, xử lý môi trường và sản xuất thực phẩm. |
70. | Công nghệ thủy âm phục vụ phát triển kinh tế biển. |